ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "tín đồ" (1件)
tín đồ
日本語
名信奉者
Anh ấy là tín đồ công nghệ.
彼はテクノロジーの信奉者だ。
類語検索結果 "tín đồ" (1件)
tin đồn
日本語
名噂
Sau hơn một tuần xuất hiện tin đồn, Nvidia xác nhận thỏa thuận mua lại.
1週間以上にわたる噂の後、Nvidiaは買収合意を確認した。
フレーズ検索結果 "tín đồ" (6件)
Tin đó khiến tôi rất vui.
その知らせは私をとても嬉しくさせた。
Tin đồn lan truyền nhanh.
噂がすぐ広まる。
Anh ấy là tín đồ công nghệ.
彼はテクノロジーの信奉者だ。
Hồi giáo là một trong những tôn giáo lớn nhất thế giới, với hàng tỷ tín đồ.
イスラム教は、数十億人の信者を抱える世界最大の宗教の一つである。
Thông tin đó đi ngược tuyên bố từ ông.
その情報は彼の声明に逆行する。
Sau hơn một tuần xuất hiện tin đồn, Nvidia xác nhận thỏa thuận mua lại.
1週間以上にわたる噂の後、Nvidiaは買収合意を確認した。
